rapid progress
Nghĩa thường dùng
tiến bộ nhanh
cụm từ
“The builders made rapid progress with the new stadium.”Công nhân xây sân vận động mới tiến triển rất nhanh.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The builders made rapid progress with the new stadium.”Công nhân xây sân vận động mới tiến triển rất nhanh.
Đang tải...