Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapidly grow

/ˈræpɪdli ɡroʊ/

Đang hiển thị mục gốc rapidly grow cho “rapidly growing”.

Nghĩa thường dùng

tăng về kích thước hoặc số lượng một cách nhanh chóng cụm từ

“The company has rapidly grown in the last few years.”Công ty đã phát triển nhanh chóng trong vài năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...