rapidly grow
/ˈræpɪdli ɡroʊ/
Đang hiển thị mục gốc rapidly grow cho “rapidly growing”.
Nghĩa thường dùng
tăng về kích thước hoặc số lượng một cách nhanh chóng
cụm từ
“The company has rapidly grown in the last few years.”Công ty đã phát triển nhanh chóng trong vài năm qua.