Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapidly increase

/ˈræpɪdli ɪnˈkriːs/

Đang hiển thị mục gốc rapidly increase cho “rapidly increasing”.

Nghĩa thường dùng

tăng nhanh chóng cụm từ

“The population of the city is rapidly increasing.”Dân số của thành phố đang tăng nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...