rapidly increase
/ˈræpɪdli ɪnˈkriːs/
Đang hiển thị mục gốc rapidly increase cho “rapidly increasing”.
Nghĩa thường dùng
tăng nhanh chóng
cụm từ
“The population of the city is rapidly increasing.”Dân số của thành phố đang tăng nhanh chóng.