rapine
/'ræpain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rapine
/'ræpain/
danh từ
- sự cướp bóc, sự cướp đoạt
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of despoiling a country in warfare
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the act of despoiling a country in warfare
Đang tải...