Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapparee

/,ræpә'ri:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapparee

//

* danh từ
  • (Ireland, (thế kỷ) 17) người phiêu bạt; kẻ cướp
Định nghĩa tiếng Anh

n. A wild Irish plunderer, esp. one of the 17th century; -- so called from his carrying a half-pike, called a rapary.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...