raptly
phổ biến #34827
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raptly
//
* phó từ- sung sướng vô ngần, mê ly
- chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
Từ điển Anh–Việt
111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...