rapturously
/'ræptʃərəslɪ/ phổ biến #36461
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rapturously
//
* phó từ- sung sướng vô ngần, mê ly
- chăm chú, say mê
- cuồng nhiệt, nhiệt liệt
Định nghĩa tiếng Anh
r in an ecstatic manner