Rare occurrence
Nghĩa thường dùng
Hiếm khi xảy ra
cụm từ
“It's a rare occurrence to see such beautiful weather in our city during winter.”Đó là một điều hiếm khi xảy ra khi thấy thời tiết đẹp như vậy ở thành phố chúng tôi vào mùa đông.