Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rare occurrence

Nghĩa thường dùng

Hiếm khi xảy ra cụm từ

“It's a rare occurrence to see such beautiful weather in our city during winter.”Đó là một điều hiếm khi xảy ra khi thấy thời tiết đẹp như vậy ở thành phố chúng tôi vào mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...