rarefy
/'reərifai/
ngoại động từ
- làm loãng (không khí)
- làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào)
- làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...)
nội động từ
- loâng đi (không khí)
Biến thể từ
rarefied quá khứ
rarefied quá khứ phân từ
rarefying hiện tại phân từ
rarefies ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. lessen the density or solidity of\nv. make more subtle or refined\nv. weaken the consistency of (a chemical substance)