Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rarefy

/'reərifai/ TOEFL phổ biến #34861
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rarefy

/'reərifai/

ngoại động từ

  • làm loãng (không khí)
  • làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào)
  • làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...)

nội động từ

  • loâng đi (không khí)
Định nghĩa tiếng Anh

v. lessen the density or solidity of v. make more subtle or refined v. weaken the consistency of (a chemical substance)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...