rat-catcher
/'ræt,kætʃə/
Biến thể từ
rat-catchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rat-catcher
/'ræt,kætʃə/
danh từ
- người bắt chuột
Định nghĩa tiếng Anh
n. a workman employed to destroy or drive away vermin