Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ratable

/'reitəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ratable

/'reitəbl/

tính từ

  • có thể đánh giá được
  • có thể bị đánh thuế địa phương
    • ratable property: tài sản có thể bị đánh thuế địa phương
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ
    • a ratable share: phần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. liable to payment of locally assessed property taxes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...