rate rises
Nghĩa thường dùng
tỉ lệ tăng
noun+verb
“The birth rate rises every spring in some countries.”Tỉ lệ sinh tăng vào mỗi mùa xuân ở một số quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The birth rate rises every spring in some countries.”Tỉ lệ sinh tăng vào mỗi mùa xuân ở một số quốc gia.
Đang tải...