Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rather than

/ˈræðər ðæn/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng để chỉ ra sự ưu tiên cho một điều hơn điều khác cụm từ

“I prefer tea rather than coffee in the morning.”Tôi thích trà hơn là cà phê vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...