rather than
/ˈræðər ðæn/
Nghĩa thường dùng
được sử dụng để chỉ ra sự ưu tiên cho một điều hơn điều khác
cụm từ
“I prefer tea rather than coffee in the morning.”Tôi thích trà hơn là cà phê vào buổi sáng.