Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ratting

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ratting

//

* danh từ
  • sự phản bội (nghiệp đoàn)
  • sự không vào nghiệp đoàn
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Rat n. The conduct or practices of one who rats. See Rat, v. i., 1. v. i. The low sport of setting a dog upon rats confined in a pit to see how many he will kill in a given time.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...