rattle-brained
/'rætlbreind/
tính từ
- có nhiều chuột
- (thuộc) chuột; như chuột
- phản bội; đê tiện, đáng khinh
- (từ lóng) hay cáu, hay gắt gỏng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ọp ẹp, long tay gãy ngõng
109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...