Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raw material

/rɔː məˈtɪriəl/

Nghĩa thường dùng

nguyên liệu thô danh từ

“Recycling reduces demand for raw materials.”Tái chế giảm nhu cầu về nguyên liệu thô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...