Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raw materials

/rɔː mətɪəriəlz/

Nghĩa thường dùng

nguyên liệu thô danh từ

“Factories need raw materials to produce goods.”Các nhà máy cần nguyên liệu thô để sản xuất hàng hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...