Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rawness

/'rɔ:nis/ phổ biến #31068
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rawness

/'rɔ:nis/

danh từ

  • trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...)
  • sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm
  • sự trầy da
  • cái lạnh ẩm ướt (thời tiết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chilly dampness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...