rawness
/'rɔ:nis/ phổ biến #31068
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rawness
/'rɔ:nis/
danh từ
- trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...)
- sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm
- sự trầy da
- cái lạnh ẩm ướt (thời tiết)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a chilly dampness