re-examine
/'ri:ig'zæmin/
ngoại động từ
- xem xét lại (việc gì)
- (pháp lý) hỏi cung lại, thẩm vấn lại
Biến thể từ
re-examined quá khứ phân từ
re-examining hiện tại phân từ
re-examined quá khứ
re-examines ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v question after cross-examination by opposing counsel