Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

re-experience

/riːɪkˈspɪəriːəns/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm lại động từ

“She wanted to re-experience the joy of her childhood.”Cô ấy muốn trải nghiệm lại niềm vui của tuổi thơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...