reach a common understanding
/riːtʃ ə ˈkɒmən ˌʌndərˈstændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đạt được sự đồng thuận hoặc hiểu biết lẫn nhau
cụm từ
“They reached a common understanding after several discussions.”Họ đã đạt được sự hiểu biết chung sau vài cuộc thảo luận.