reach a compromise
/riːtʃ ə ˈkɒmprəmaɪz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết tranh chấp bằng thỏa thuận chung.
cụm từ
“They reached a compromise after long negotiations.”Họ đã đạt được thỏa hiệp sau những cuộc đàm phán kéo dài.