Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach a compromise

/riːtʃ ə ˈkɒmprəmaɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tranh chấp bằng thỏa thuận chung. cụm từ

“They reached a compromise after long negotiations.”Họ đã đạt được thỏa hiệp sau những cuộc đàm phán kéo dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...