Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reach a consensus

Nghĩa thường dùng

Đạt được sự đồng thuận cụm từ

“In order to implement effective policies, stakeholders must reach a consensus on the most pressing environmental issues.”Để thực hiện các chính sách hiệu quả, các bên liên quan phải đạt được sự đồng thuận về những vấn đề môi trường cấp bách nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...