reach a dead end
/riːtʃ ə dɛd ɛnd/
Nghĩa thường dùng
đạt đến điểm mà không thể tiến bộ
cụm từ
“The research reached a dead end after several attempts.”Nghiên cứu đã đạt đến bế tắc sau nhiều nỗ lực.