reach a milestone
Nghĩa thường dùng
“Winning the championship was a milestone for the team.”Chiến thắng chức vô địch là một cột mốc quan trọng cho đội.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Winning the championship was a milestone for the team.”Chiến thắng chức vô địch là một cột mốc quan trọng cho đội.
Đang tải...