Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach a milestone

/riːtʃ ə ˈmaɪlstoʊn/

Nghĩa thường dùng

đạt được một mục tiêu hoặc cột mốc quan trọng cụm từ

“Winning the championship was a milestone for the team.”Chiến thắng chức vô địch là một cột mốc quan trọng cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...