Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach a peak

Nghĩa thường dùng

đạt được mức độ hiệu suất cao nhất cụm từ

“The athlete reached a peak in her career.”Vận động viên đã đạt đến đỉnh cao trong sự nghiệp của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...