Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach a settlement

/riːtʃ ə ˈsɛtəlmənt/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự đồng thuận về một giải pháp cụm từ

“The parties reached a settlement after long discussions.”Các bên đã đạt được sự đồng thuận sau nhiều cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...