Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach an agreement

/riːtʃ ən əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

Đạt được một quyết định hoặc sự hiểu biết chung. cụm từ

“After hours of negotiation, they finally reached an agreement.”Sau nhiều giờ đàm phán, họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...