Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach an understanding

Nghĩa thường dùng

đạt được sự đồng thuận lẫn nhau. cụm từ

“They reached an understanding after the discussion.”Họ đã đạt được sự đồng thuận sau cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...