Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach audiences

/riːtʃ ˈɔːdiənsɪz/

Nghĩa thường dùng

kết nối với những người tiếp nhận truyền thông cụm từ

“Advertisers aim to reach audiences through various channels.”Các nhà quảng cáo nhằm kết nối với khán giả qua nhiều kênh khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...