reach forward to
/riːtʃ ˈfɔːrwərd tə/
Nghĩa thường dùng
duỗi tay hoặc cơ thể về phía một cái gì đó ở phía trước
động từ
“He reached forward to grab the handle.”Anh ấy đã với tới để nắm lấy tay cầm.