Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach forward to

/riːtʃ ˈfɔːrwərd tə/

Nghĩa thường dùng

duỗi tay hoặc cơ thể về phía một cái gì đó ở phía trước động từ

“He reached forward to grab the handle.”Anh ấy đã với tới để nắm lấy tay cầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...