Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach out

/riːtʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

liên lạc, tiếp cận (khách hàng, đối tác) cụm động từ

“Please reach out to the supplier about delivery dates.”Vui lòng liên lạc với nhà cung cấp về ngày giao hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...