reach out forward
/riːtʃ aʊt ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
mở rộng sự giúp đỡ hoặc liên lạc với ai đó.
cụm từ
“She decided to reach out forward to her old friends.”Cô ấy quyết định liên lạc với những người bạn cũ.