Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach out forward

/riːtʃ aʊt ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

mở rộng sự giúp đỡ hoặc liên lạc với ai đó. cụm từ

“She decided to reach out forward to her old friends.”Cô ấy quyết định liên lạc với những người bạn cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...