reach the finish line
/riːtʃ ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/
Nghĩa thường dùng
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc dự án một cách thành công
cụm từ
“After months of hard work, we finally reached the finish line.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành.