Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach the finish line

/riːtʃ ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc dự án một cách thành công cụm từ

“After months of hard work, we finally reached the finish line.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...