reach the next level
/riːtʃ ðə nɛkst ˈlɛvəl/
Nghĩa thường dùng
tiến tới một giai đoạn hoặc mức độ cao hơn
cụm từ
“She is ready to reach the next level in her career.”Cô ấy đã sẵn sàng để tiến tới giai đoạn tiếp theo trong sự nghiệp.