Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach the next level

/riːtʃ ðə nɛkst ˈlɛvəl/

Nghĩa thường dùng

tiến tới một giai đoạn hoặc mức độ cao hơn cụm từ

“She is ready to reach the next level in her career.”Cô ấy đã sẵn sàng để tiến tới giai đoạn tiếp theo trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...