reach the summit
/riːt ðə ˈsʌmɪt/
Nghĩa thường dùng
đạt được điểm cao nhất của thành công
cụm từ
“After years of hard work, she finally reached the summit in her career.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.