Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach the summit

/riːt ðə ˈsʌmɪt/

Nghĩa thường dùng

đạt được điểm cao nhất của thành công cụm từ

“After years of hard work, she finally reached the summit in her career.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...