Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach through

/riːtʃ θruː/

Nghĩa thường dùng

vươn tới hoặc kéo dài về phía cái gì đó động từ

“He reached through the crowd to get her attention.”Anh ấy vươn qua đám đông để thu hút sự chú ý của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...