Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach an agreement

/riːtʃ ən əˈɡriːmənt/

Đang hiển thị mục gốc reach an agreement cho “reaching an agreement”.

Nghĩa thường dùng

Đạt được một quyết định hoặc sự hiểu biết chung. cụm từ

“After hours of negotiation, they finally reached an agreement.”Sau nhiều giờ đàm phán, họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...