reach consensus
/riːt kənˈsɛnsəs/
Đang hiển thị mục gốc reach consensus cho “reaching consensus”.
Nghĩa thường dùng
đạt được sự đồng thuận
cụm từ
“The team worked hard to reach consensus on the project.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự đồng thuận về dự án.