reach for
Đang hiển thị mục gốc reach for cho “reaching for”.
Nghĩa thường dùng
cố gắng đạt được hoặc tìm kiếm một điều gì đó
cụm động từ
“She is always reaching for new challenges.”Cô ấy luôn cố gắng tìm kiếm những thử thách mới.