Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaction conditions

Nghĩa thường dùng

điều kiện phản ứng cụm từ

“The reaction conditions must be controlled precisely.”Các điều kiện phản ứng phải được kiểm soát chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...