Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaction for

/riˈækʃən fɔr/

Nghĩa thường dùng

phản ứng cho cụm từ

“The reaction for the new product was positive.”Phản ứng cho sản phẩm mới là tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...