Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaction rate

Nghĩa thường dùng

tốc độ phản ứng cụm từ

“The reaction rate increased with temperature.”Tốc độ phản ứng tăng lên với nhiệt độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...