Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reactive

/ri:'æktiv/ Collins ★ phổ biến #11513

Nghĩa thường dùng

có khả năng phản ứng, dễ dàng tham gia vào các phản ứng hóa học tính từ

“Some metals are very reactive with water.”Một số kim loại rất dễ phản ứng với nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reactive

/ri:'æktiv/

tính từ

  • tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
  • (vật lý), (hoá học) phản ứng
  • (chính trị) phản động
Định nghĩa tiếng Anh

a. participating readily in reactions s. reacting to a stimulus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...