reactive
/ri:'æktiv/ Collins ★ phổ biến #11513
Nghĩa thường dùng
có khả năng phản ứng, dễ dàng tham gia vào các phản ứng hóa học
tính từ
“Some metals are very reactive with water.”Một số kim loại rất dễ phản ứng với nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reactive
/ri:'æktiv/
tính từ
- tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
- (vật lý), (hoá học) phản ứng
- (chính trị) phản động
Định nghĩa tiếng Anh
a. participating readily in reactions s. reacting to a stimulus