Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reactive substance

/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/

Nghĩa thường dùng

chất phản ứng cụm từ

“A reactive substance can easily change when exposed to heat.”Một chất phản ứng có thể dễ dàng thay đổi khi tiếp xúc với nhiệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...