Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reactively

/riˈæk.tɪv.li/

Nghĩa thường dùng

một cách phản ứng (chỉ hành động khi xảy ra vấn đề) trạng từ

“Companies that manage crises reactively often suffer more damage.”Các công ty xử lý khủng hoảng theo kiểu phản ứng thường chịu thiệt hại nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...