reactively
/riˈæk.tɪv.li/
Nghĩa thường dùng
một cách phản ứng (chỉ hành động khi xảy ra vấn đề)
trạng từ
“Companies that manage crises reactively often suffer more damage.”Các công ty xử lý khủng hoảng theo kiểu phản ứng thường chịu thiệt hại nhiều hơn.