Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read a book

/ˌriːd ə ˈbʊk/

Nghĩa thường dùng

đọc sách cụm từ

“Sometimes I read a book before bed.”Thỉnh thoảng tôi đọc sách trước khi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...