read between the lines
/riːd bɪˌtwiːn ðə laɪnz/
Nghĩa thường dùng
đọc hàm ý ẩn, hiểu điều không được nói thẳng
thành ngữ
“Reading between the lines, the deal is off.”Đọc hàm ý, có vẻ thương vụ đã bị hủy.