Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read between the lines

/riːd bɪˌtwiːn ðə laɪnz/

Nghĩa thường dùng

đọc hàm ý ẩn, hiểu điều không được nói thẳng thành ngữ

“Reading between the lines, the deal is off.”Đọc hàm ý, có vẻ thương vụ đã bị hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...