Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read books

/ˌriːd ˈbʊks/

Nghĩa thường dùng

Đọc sách cụm từ

“I read books every evening before going to bed.”Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...