Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

read critically

/riːd ˈkrɪtɪkli/

Nghĩa thường dùng

đọc một cách phân tích cụm từ

“You should read critically to understand the author's intent.”Bạn nên đọc một cách phân tích để hiểu ý định của tác giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...